CASIO G-SHOCK GWF-D1000BC-1 — GWF-D1000BC-1 thuộc dòng FROGMAN, kết hợp chống nước chuẩn ISO 200 mét với cảm biến độ sâu, la bàn và nhiệt kế. Tough Solar cùng Multiband 6 hỗ trợ việc duy trì năng lượng và điều chỉnh giờ.
Thiết Kế & Điểm Nổi BậtNền đen được nhấn bằng các chi tiết nâu nhạt lấy cảm hứng từ trang bị tác chiến. Gờ xử lý DLC và vít mặt trước mạ ion đen làm rõ kết cấu kim loại. Dây composite kết hợp thép không gỉ với nhựa sinh học, có thể nới thêm hai nấc để đeo ngoài đồ lặn. Kính Sapphire phủ chống phản quang bảo vệ màn hình; thân vỏ rộng 53.3 mm, dày 18 mm và nặng 181 g. Các chức năng lặn gồm báo tốc độ trồi lên, ghi nhật ký và đo thời gian trên mặt nước. Dây sử dụng khóa kép, 1 lần nhấn, khóa gập ba với hệ thống điều chỉnh trượt và mở rộng.
Thông số kỹ thuật CASIO G-SHOCK GWF-D1000BC-1Thương hiệuCasioModelGWF-D1000BC-1Giới tínhNamLoại máyNăng lượng mặt trờiSố hiệu máy/Module3445Độ dày vỏ18 mmMàu mặt sốĐenMàu dây/vỏDây Đen / Vỏ ĐenThông tin cơ bảnKích thước vỏ (Dài × Rộng × Cao)59.2 × 53.3 × 18 mmTrọng lượng181 gVật liệu vỏ và gờThép không gỉ / NhựaDây đeoThép không gỉCấu trúcChống va đậpChống nướcKhả năng chống nước chuẩn ISO 200 métĐiều chỉnh thời gianĐồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6Bộ nguồn và tuổi thọ pinTough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)Tính năng cảm biếnLa bàn số Khoảng đo: 0 đến 359° Đơn vị đo: 1° Đo liên tục trong 20 giây Kim chỉ hướng đồ họa Chức năng chỉnh thăng bằng tự động Bù trừ hướng (hình 8, 3 điểm) Điều chỉnh độ lệch từ
Nhiệt kế Khoảng hiển thị: -10 đến 60°C (14 đến 140°F) Đơn vị hiển thị: 0,1℃ (0.2℉) *Chuyển đổi giữa độ C (℃) và độ F (℉)
Chức năng đo độ sâu: (khoảng đo: 0 m đến 80 m (0,0 ft đến 262,5 ft)), Đơn vị hiển thị: 0,1 m (0,5 ft)Vỏ ngoàiMặt kínhSapphireLớp phủ kínhChống phản quangMặt sauNắp sau khóa bằng vítXử lý bề mặtĐược xử lý bằng DLC (phần bằng thép không gỉ)Kích cỡ dây đeo tương thích150 đến 220 mmCác tính năng của đồng hồTính năng hỗ trợ lặnChế độ lặn Khoảng đo: 0,0 đến 80,0 m (0,0 đến 262,5 ft) Đơn vị đo: 0,1 m (0,5 ft) Thời gian lặn: Khoảng tăng 1 giây, lên đến 5:59'59 Đo thời gian ở trên mặt nước Báo động về tốc độ trồi lên mặt nước
Ghi dữ liệu Tự động ghi dữ liệu lên đến 20 bản ghi (năm, tháng, ngày, giờ bắt đầu lặn, thời gian lặn, độ sâu tối đa và nhiệt độ nước thấp nhất)
Tem thời gian ghi nhận đến 20 bản ghi (giờ, phút, giây, năm, tháng, ngày, thứ (chế độ lặn: độ sâu và nhiệt độ nước / chế độ la bàn: góc phương vị / chế độ nhiệt kế: nhiệt độ))Giờ thế giớiGiờ thế giới 31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế), bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngàyDữ liệu tuần trăngDữ liệu tuần trăng (tuần trăng của ngày cụ thể, chu kỳ mặt trăng)Đồ thị thủy triềuĐồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)Đồng hồ bấm giờĐồng hồ bấm giờ 1/100 giây Khả năng đo: 99:59'59,99” Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ haiHẹn giờĐồng hồ đếm ngược Đơn vị đo: 1 giây Khoảng đếm ngược: 24 giờ Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)Báo thức/tín hiệu thời gian hàng giờ5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
Tín hiệu thời gian hàng giờĐèn chiếu sángĐèn nền LED (Chiếu sáng cực mạnh) Đèn LED tự động hoàn toàn, có thể lựa chọn thời lượng chiếu sáng (1,5 giây hoặc 3 giây), phát sáng sauMàu đènLED:TrắngLịchLịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)Tính năng tắt tiếngBật/tắt âm nhấn nútTính năng tiết kiệm năng lượngTiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)Hiển thị/cảnh báo mức pinChỉ báo mức pinThời gian chạyThời gian hoạt động xấp xỉ của pin: 7 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc) 23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)Độ chính xácĐộ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu)Tính năng khácĐịnh dạng giờ 12/24
Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứThông tin chi tiết về tính năng điều chỉnh thời gianTín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức) Tần số: 77,5 kHz Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh) Tần số: 60,0 kHz Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ) Tần số: 60,0 kHz Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật) Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga) Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc) Tần số: 68,5 kHz
Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu còn lại tự động hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu) *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc Nhận tín hiệu thủ công Kết quả nhận tín hiệu mới nhấtGợi Ý Sử DụngNên duy trì tiếp xúc ánh sáng theo hướng dẫn để bộ tích điện có đủ năng lượng cho việc xem giờ và sử dụng chronograph. Không thao tác núm hoặc nút bấm khi đồng hồ đang ướt; tránh nước nóng và hóa chất tiếp xúc với gioăng. Bạn có thể khám phá thêm
đồng hồ Casio để lựa chọn kiểu dáng và cách hiển thị phù hợp.